tựu trung

Học thuật
Thân thiện
tựu trung

Tựu trung, những chiếc lá rơi đã tạo thành một đống lớn dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trong số đó, trong phạm vi đó: Dùng để chỉ ra một sự việc, tính chất hoặc nhóm đối tượng cụ thể nằm trong một tập hợp, phạm vi lớn hơn đã được đề cập trước đó. Từ này thường dùng để thu hẹp phạm vi bàn luận, tập trung vào một khía cạnh hoặc nhóm tiêu biểu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Các ý kiến trong cuộc họp rất đa dạng, tựu trung có thể chia thành hai luồng chính. (Các ý kiến trong cuộc họp rất đa dạng, trong số đó có thể chia thành hai luồng chính.)
    • Nhiều học sinh trong lớp đạt điểm cao, tựu trung em Nam người xuất sắc nhất. (Nhiều học sinh trong lớp đạt điểm cao, trong số đó em Nam người xuất sắc nhất.)
    • Các nguyên nhân gây tai nạn giao thông rất phức tạp, tựu trung ý thức người tham gia giao thông yếu tố then chốt. (Các nguyên nhân gây tai nạn giao thông rất phức tạp, trong phạm vi đó ý thức người tham gia giao thông yếu tố then chốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tựu trung lại": Cụm từ nhấn mạnh hơn, dùng để tóm tắt, quy kết hoặc rút ra điều cốt lõi từ một tập hợp các sự việc, ý kiến đa dạng.
    • Mọi người bàn luận nhiều, tựu trung lại vấn đề vẫn thiếu kinh phí. (Mọi người bàn luận nhiều, nói chung lại vấn đề vẫn thiếu kinh phí.)
Biến thể từ gần giống
  • Tựu chung: Có nghĩa tương tự "tựu trung", dùng để chỉ sự tổng kết, quy về một mối.
    • Các biện pháp đề ra rất nhiều, tựu chung đều nhằm mục đích nâng cao chất lượng. (Các biện pháp đề ra rất nhiều, nói chung đều nhằm mục đích nâng cao chất lượng.)
  • Nói chung: Có nghĩa khái quát, tổng quát hơn, không nhất thiết nhấn mạnh vào việc chọn ra từ một tập hợp cụ thể.
  • Trong số đó: Cụm từ đồng nghĩa trực tiếp, thường dùng trong văn nói.
Từ đồng nghĩa
  • Trong phạm vi đó: Trong giới hạn, phạm vi đã nêu.
  • Về căn bản: Xét đến phần cốt lõi, bản chất.
  • Xét cho cùng: Suy cho đến cùng, rốt cuộc.
Lưu ý sử dụng
  • Tựu trung một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, thích hợp cho văn viết hoặc các ngữ cảnh nói tính chất nghiêm túc, học thuật hơn văn nói thông thường.
  • Từ này thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề, chức năng liên kết ý, dẫn dắt người đọc/nghe từ một phạm vi rộng sang một điểm cụ thể, then chốt.
tựu trung

Tựu trung, những chiếc lá rơi đã tạo thành một đống lớn dưới gốc cây.

  1. Trong khoảng, trong bọn: Lưu manh nói chung đều ngoan cố, tựu trung cũng đứa giáo dục được.